| Số: 01/2011/GR | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Tp.HCM., ngày 23 tháng 06 năm 2011 |
KHAI THAY ĐỔI MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XỬ LÝ KHÔNG THU THUẾ (THUỘC ĐỐI TƯỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ), MIỄN THUẾ, XÉT MIỄN THUẾ
-------------------------------------------
A- PHẦN DÀNH CHO NGƯỜI KHAI
1. Tên người nộp thuế: CÔNG TY TNHH DỆT GR VINA
2. Mã số thuế: 0300804562
3. Khai cho hàng hoá thuộc
- Tờ khai hải quan số 358/NK/NĐT/KCXTT, ngày 25/06/2002
Số thứ tự mặt hàng khai thay đổi mục đích sử sụng trên Tờ khai: 1
Thuộc hợp đồng mua bán số: BTS-2002/01 ngày 04/06/2002
4. Nội dung đã khai:
4.1. Tên hàng, quy cách, phẩm chất, đặc điểm: Máy may đầu vớ (đã qua sử dụng) chất lượng còn 90%
4.2. Mã số hàng hóa:84485700
4.3. Xuất xứ: Thái Lan
4.4. Lượng hàng:7
4.5. Đơn vị tính:Bộ
4.6. Đơn giá nguyên tệ:$700
4.7. Trị giá nguyên tệ:$4.900
4.8. Trị giá tính thuế:
4.9. Tỷ giá tính thuế:
4.10. Thuế suất (%):
- Thuế xuất khẩu:
- Thuế nhập khẩu:
- Thuế tiêu thụ đặc biệt:
- Thuế giá trị gia tăng:
4.11. Tiền thuế:
- Thuế xuất khẩu:
- Thuế nhập khẩu:
- Thuế tiêu thụ đặc biệt:
- Thuế giá trị gia tăng:
4.12. Thu khác:
4.13. Tổng số tiền thuế và thu khác:
4.14. Mục đích sử dụng đã khai: Nhập khẩu máy móc để sản xuất vớ
4.15. Đã được miễn thuế theo Quyết định miễn thuế của Chi Cục/Cục/Tổng cục Hải quan/Bộ Tài chính…:
….
5. Nội dung khai thay đổi:
5.1. Tên hàng, quy cách, phẩm chất, đặc điểm: Máy may đầu vớ
5.2. Mã số hàng hóa: 84485700
5.3. Xuất xứ: Thái Lan
5.4. Lượng hàng:7
5.5. Đơn vị tính: Bộ
5.6. Đơn giá nguyên tệ: $50
5.7. Trị giá nguyên tệ: $350
5.8. Trị giá tính thuế :
5.9. Tỷ giá tính thuế:
5.10. Thuế suất (%):
- Thuế xuất khẩu:
- Thuế nhập khẩu:
- Thuế tiêu thụ đặc biệt:
- Thuế giá trị gia tăng:
5.11. Số tiền thuế phải nộp:
- Thuế xuất khẩu:
- Thuế nhập khẩu:
- Thuế tiêu thụ đặc biệt:
- Thuế giá trị gia tăng:
5.12. Số tiền thuế chênh lệch: [12.5 = (11.5)- (11.4)]
- Thuế xuất khẩu:
- Thuế nhập khẩu:
- Thuế tiêu thụ đặc biệt:
- Thuế giá trị gia tăng:
5.13. Số tiền thu khác phải nộp:
5.14. Số tiền thu khác chênh lệch: [14.5 = (13.5)- (12.4)]
5.15. Tổng số tiền thuế và thu khác phải nộp:
5.16. Tổng số tiền thuế và thu khác chênh lệnh: [16.5 = (15.5)- (13.4)]
…
6. Cơ sở, lý do khai thay đổi:
- Do những máy móc này đã cũ và sửa chữa nhiều lần nhưng vẫn không đáp ứng được nhu cầu sản xuất của Công ty.
Tp.HCM, ngày 23 tháng 06 năm 2011
Người khai
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
B- PHẦN DÀNH CHO KIỂM TRA VÀ XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN HẢI QUAN
1- Thời gian tiếp nhận hồ sơ khai thay đổi :
Cán bộ tiếp nhận :
2- Kết quả kiểm tra nội dung khai thay đổi :
…, ngày…tháng…năm…
Số :…
(Ghi rõ nội dung khai thay đổi đúng hay không đúng và cơ sở pháp lý/lý do. Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu)
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
No comments:
Post a Comment